// không đặt link đây nữa, nếu còn cố tình chúng tôi sẽ nhờ bên C50 can thiệp
adv1 Hướng dẫn người nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam Nhà thông minh, thiết bị nhà thông minh Thiết kế biệt thự ly hôn, thủ tục ly hôn
Bảng giá đất quận Long Biên năm 2011

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN

(Kèm theo Quyết định số: 59/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

 

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi

nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ái Mộ

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

2

Bồ Đề

Nguyễn Văn

Cừ

Ao di tích

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Hết ao di tích

Qua UBND

phường Bồ

Đề đến đê

sông Hồng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

3

Cầu Thanh Trì

(đường gom cầu)

Cầu Thanh

Trì

Quốc Lộ 5

8 400 000

6 048 000

5 460 000

4 620 000

4 200 000

3 024 000

2 730 000

2 310 000

4

Đê Sông Đuống

(đường gom chân

đê)

Cầu Đông

Trù

Cầu Phù

Đổng

7 200 000

5 256 000

4 680 000

4 032 000

3 600 000

2 628 000

2 340 000

2 016 000

5

Đê Sông Hồng

(đường gom chân

đê)

Cầu Long

Biên

Phố Tư Đình

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

5 400 000

3 888 000

3 456 000

2 970 000

Phố Tư Đình

Hết địa phận

quận Long

Biên

8 400 000

6 048 000

5 460 000

4 620 000

4 200 000

3 024 000

2 730 000

2 310 000

6

Đức Giang

Ngô Gia Tự

Nhà máy hoá

chất Đức

Giang

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

Nhà máy hoá

Đê sông

Đuống

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000


 

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi

nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

7

Đường giữa khu

tập thể Diêm và Gỗ

Cổng khu TT

Diêm và Gỗ

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

8

Đường vào Bắc Cầu

Đường Ngọc

Thụy

Hết Bắc Cầu

2

7 200 000

5 256 000

4 680 000

4 032 000

3 600 000

2 628 000

2 340 000

2 016 000

9

Đường vào Ngọc

Thụy - Gia Quất

Đê Sông

Hồng

Ngõ Hải

Quan

8 400 000

6 048 000

5 460 000

4 620 000

4 200 000

3 024 000

2 730 000

2 310 000

10

Đường vào Thạch

Cầu

Đê sông

Hồng

Thạch Cầu

7 200 000

5 256 000

4 680 000

4 032 000

3 600 000

2 628 000

2 340 000

2 016 000

11

Đường vào Thanh

Am

Ngô Gia Tự

Đường tàu

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

Qua đường

Đến phố

Thanh Am

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

12

Đường vào Gia

Thụy

Nguyễn Văn

Cừ

Di tích gò

mộ tổ

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

Qua Di tích

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

13

Đường vào Tình

Quang

Đê sông

Đuống

Tình Quang

và lên đê

7 200 000

5 256 000

4 680 000

4 032 000

3 600 000

2 628 000

2 340 000

2 016 000

14

Đường vào Giang

Biên

Trạm y tế

phường

Ngã tư số

nhà 86, 42

9 600 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 800 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

15

Đường vào Trung

Đê sông

Hồng

Hết thôn

Trung Hà

9 600 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

4 800 000

3 456 000

3 120 000

2 640 000

16

Đường vào Z 133

(ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000


TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi

nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

17

Đường 40m

Cầu Vĩnh

Tuy

Đường

Thạch Bàn

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

Cầu Vĩnh

Phố Tư Đình

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 000 000

4 260 000

3 840 000

3 300 000

18

Gia Quất

Số nhà 69

ngõ 481

Ngọc Lâm

Khu tập thể

trung Học

đường sắt

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

9 000 000

5 850 000

5 040 000

4 500 000

19

Gia Thụy

Nguyễn Văn

Cừ - Long

Biên

Mương 558

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

20

Hoa Lâm

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

8 400 000

5 670 000

4 920 000

4 368 000

21

Hoàng Như Tiếp

Nguyễn Văn

Cừ

Ngã ba

ngách 310/69

phố Nguyễn

Văn Cừ

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

9 600 000

6 120 000

5 280 000

4 680 000

22

Huỳnh Văn Nghệ

449 Nguyễn

Văn Linh

Khu đô thị

mới Sài Đồng

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

7 200 000

5 070 000

4 530 000

3 888 000

23

Huỳnh Tấn Phát

Ngã tư phố

Sài Đồng -

Nguyễn Văn

Linh

Ngã ba giao

cắt với

đường 40m

đi Cầu Vĩnh

Tuy

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

7 800 000

5 460 000

4 800 000

4 134 000

Họ và tên
Email
Nội dung
Mã xác nhận
Web link
Hỗ trợ trực tuyến
Công chứng
Kinh doanh-Thương mại
Luật dân sự - hình sự
Luật sư
Call me!
Hot line
0933.668.166
  • Thiết kế nhà
  • Nội thất, thiết kế nội thất, mẫu nội thất đẹp
  • tổng đài nội bộ, tổng đài vân chung, tổng đài điện thoại
  • Tư vấn thiết kế nhà, thiết kế biệt thự, thiết kế nhà
  • Rèm cửa, rèm đẹp
  • tranh sơn dầu, tranh phong cảnh, tranh quê hương